tức thời

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tức thời

  • tɨk˧˥ tʰə̤ːj˨˩ Hà Nội
  • tɨ̰k˩˧ tʰəːj˧˧ Huế
  • tɨk˧˥ tʰəːj˨˩ Saigon
  • tɨk˩˩ tʰəːj˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tɨ̰k˩˧ tʰəːj˧˧ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn. Tốc độ tức thời của xe đạp thi trong nước rút,
  2. Giây trước khi tới đích.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tức thời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A9c%20th%E1%BB%9Di. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tức thời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A9c%20th%E1%BB%9Di

Chicago

"tức thời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A9c%20th%E1%BB%9Di.

BibTeX
@misc{tu_c_tho_i_2026,
  title = {tức thời},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%A9c%20th%E1%BB%9Di},
  urldate = {2026-11-07}
}