từ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

từ

preposition

  1. Chỉ một điểm mốc trong thời gian. Đi từ năm giờ sáng.
  2. Chỉ một điểm mốc trong không gian. Khởi hành từ Hải Phòng.
  3. Chỉ một điểm mốc trong số lượng. Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.
  4. Chỉ một điểm mốc trong thứ bậc. Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục
  5. Có tính chất trừu tượng. Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào?

noun

  1. Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ: ăn, tư duy, đường chim bay, và, sở dĩ... Là những từ, từ ngữ
  2. Người giữ đình, đền. Lừ đừ như ông từ vào đền.
  3. Những vật có thể hút được những vật khác. Bếp từ
  4. Yêu thương (từ Hán Việt: 慈) Lòng từ bi của Bồ Tát thật cao thượng.

verb

  1. Ruồng bỏ. Từ đứa con hư.
  2. Chừa, bỏ, cai. Từ thuốc phiện.
  3. yêu thương (Hán Việt)

In English

  • word unit of language
  • from with the source or provenance of or at
  • since from (time)

Talk about this word

Cite this
MLA

"từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB

Chicago

"từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{tu_2026,
  title = {từ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-06}
}