từ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
từ
preposition
- Chỉ một điểm mốc trong thời gian. Đi từ năm giờ sáng.
- Chỉ một điểm mốc trong không gian. Khởi hành từ Hải Phòng.
- Chỉ một điểm mốc trong số lượng. Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.
- Chỉ một điểm mốc trong thứ bậc. Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục
- Có tính chất trừu tượng. Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào?
noun
- Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ: ăn, tư duy, đường chim bay, và, sở dĩ... Là những từ, từ ngữ
- Người giữ đình, đền. Lừ đừ như ông từ vào đền.
- Những vật có thể hút được những vật khác. Bếp từ
- Yêu thương (từ Hán Việt: 慈) Lòng từ bi của Bồ Tát thật cao thượng.
verb
- Ruồng bỏ. Từ đứa con hư.
- Chừa, bỏ, cai. Từ thuốc phiện.
- yêu thương (Hán Việt)
In English
Talk about this word "từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB. Accessed 6 Nov. 2026. từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB "từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tu_2026,
title = {từ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB},
urldate = {2026-11-06}
}