từ tố

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

từ tố

Where it comes from

Từ từ + tố.

Âm Hán-Việt của chữ Hán 詞 (“từ”) và 素 (“tố”).

noun

  1. (ngôn ngữ học) Như hình vị Hiện nay, người Bahnar cũng sử dụng plang như từ tố để cấu tạo một danh từ có nghĩa khái quát hơn là plây plang “làng xóm”.
  2. (tin học) Đơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình. Từ tố hóa từng câu (Sentence tokenization): tách câu thành từng từ tố (token) riêng biệt.

Similar: hình vị, từ thẻ

noun

  1. (phương ngữ, ẩm thực) Lòng heo, dạ dày heo (thường dùng để chỉ một thành phần trong món cháo Tiều). Cháo Tiều được coi là món của nhà nghèo, bao gồm nồi nước lèo với cải chua hầm, lòng heo, giò heo, thịt mỡ, huyết heo, đậu hũ... để chung và hầm liu riu lửa qua nhiều ngày, ăn chung với cháo trắng nấu lạt, hạt gạo vừa nở bung mà ta hay gọi là cháo hoa (theo cách gọi bằng thổ âm là món "ciae mué" (ch

Similar: lòng, lợn, bao tử

Thesaurus

noun

Similar: hình vị, từ thẻ

noun

Similar: lòng, lợn, bao tử

Talk about this word

Cite this
MLA

"từ tố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

từ tố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91

Chicago

"từ tố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{tu_to_2026,
  title = {từ tố},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-07}
}