từ tố
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
từ tố
Where it comes from
Từ từ + tố.
Âm Hán-Việt của chữ Hán 詞 (“từ”) và 素 (“tố”).
noun
- (ngôn ngữ học) Như hình vị Hiện nay, người Bahnar cũng sử dụng plang như từ tố để cấu tạo một danh từ có nghĩa khái quát hơn là plây plang “làng xóm”.
- (tin học) Đơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình. Từ tố hóa từng câu (Sentence tokenization): tách câu thành từng từ tố (token) riêng biệt.
noun
- (phương ngữ, ẩm thực) Lòng heo, dạ dày heo (thường dùng để chỉ một thành phần trong món cháo Tiều). Cháo Tiều được coi là món của nhà nghèo, bao gồm nồi nước lèo với cải chua hầm, lòng heo, giò heo, thịt mỡ, huyết heo, đậu hũ... để chung và hầm liu riu lửa qua nhiều ngày, ăn chung với cháo trắng nấu lạt, hạt gạo vừa nở bung mà ta hay gọi là cháo hoa (theo cách gọi bằng thổ âm là món "ciae mué" (ch
Thesaurus
Talk about this word "từ tố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026. từ tố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91 "từ tố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91.Cite this
@misc{tu_to_2026,
title = {từ tố},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AB%20t%E1%BB%91},
urldate = {2026-11-07}
}