từng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
từng
noun
- Cũ Tầng. Nhà năm từng.
- Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó. Từng ấy tiền là đủ.
- Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác. Ghi tên từng người.
adverb
- Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây. Anh ấy đã từng đến đây chơi.
In English
Talk about this word "từng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%ABng. Accessed 6 Nov. 2026. từng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%ABng "từng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%ABng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tu_ng_2026,
title = {từng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%ABng},
urldate = {2026-11-06}
}