מיקווין

tử ngữ

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

tử ngữ

  • tɨ̰˧˩˧ ŋɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • tɨ˧˩˨ ŋɨ˧˩˨ Huế
  • tɨ˨˩˦ ŋɨ˨˩˦ Saigon
  • tɨ˧˩ ŋɨ̰˩˧ Vinh
  • tɨ˧˩ ŋɨ˧˩ Thanh Chương
  • tɨ̰ʔ˧˩ ŋɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Ngôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ. Tiếng Latin, tiếng Sanskrit là những tử ngữ.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"tử ngữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20ng%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tử ngữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20ng%E1%BB%AF

Chicago

"tử ngữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20ng%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{tu_ngu_2026,
  title = {tử ngữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20ng%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}