tử tế

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tử tế

  • tɨ̰˧˩˧ te˧˥ Hà Nội
  • tɨ˧˩˨ tḛ˩˧ Huế
  • tɨ˨˩˦ te˧˥ Saigon
  • tɨ˧˩ te˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tɨ̰ʔ˧˩ tḛ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 仔細, trong đó: 仔 (“kỹ lưỡng, cẩn thận”) và 細 (“nhỏ, mịn, kỹ càng, tỉ mỉ”).

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn. Ăn mặc tử tế.

    Similar: đàng hoàng

  2. Tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau. Ăn ở tử tế với nhau.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tử tế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20t%E1%BA%BF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tử tế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20t%E1%BA%BF

Chicago

"tử tế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20t%E1%BA%BF.

BibTeX
@misc{tu_te_2026,
  title = {tử tế},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%AD%20t%E1%BA%BF},
  urldate = {2026-11-07}
}