tự động
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tự động
- tɨ̰ʔ˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- tɨ̰˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
- tɨ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
- tɨ˨˨ ɗəwŋ˨˨ Vinh
- tɨ̰˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 自動.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Tự mình làm, không chờ có người bảo. Hàng xóm tự động kéo nhau đến giúp.
- Có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp. Máy tự động.
In English
- automatic capable of operating without external control
Talk about this word "tự động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026. tự động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20%C4%91%E1%BB%99ng "tự động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20%C4%91%E1%BB%99ng.Cite this
@misc{tu_o_ng_2026,
title = {tự động},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B1%20%C4%91%E1%BB%99ng},
urldate = {2026-11-07}
}