Μίκουιν

tỷ lệ

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

tỷ lệ

  • tḭ˧˩˧ lḛʔ˨˩ Hà Nội
  • ti˧˩˨ lḛ˨˨ Huế
  • ti˨˩˦ le˨˩˨ Saigon
  • ti˧˩ le˨˨ Vinh
  • ti˧˩ lḛ˨˨ Thanh Chương
  • tḭʔ˧˩ lḛ˨˨ Hà Tĩnh

Από πού έρχεται

Âm Hán-Việt của chữ Hán 比例.

__NOEDITSECTION__

ουσιαστικό

  1. Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"tỷ lệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B7%20l%E1%BB%87. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tỷ lệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B7%20l%E1%BB%87

Chicago

"tỷ lệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B7%20l%E1%BB%87.

BibTeX
@misc{ty_le_2026,
  title = {tỷ lệ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/t%E1%BB%B7%20l%E1%BB%87},
  urldate = {2026-11-07}
}