tan

English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tan

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 散 (HV: tán, tản).

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Muối tan trong nước.
  2. Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Tuyết tan.
  3. Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước. Vỡ tan.
  4. Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa. Sương tan.
  5. . (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả. Tan học.

In English

  • melt intransitive: (of a solid) to become a liquid

Talk about this word

Cite this
MLA

"tan." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tan. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tan. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tan

Chicago

"tan." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tan.

BibTeX
@misc{tan_2026,
  title = {tan},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tan},
  urldate = {2026-11-06}
}