tan
English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tan
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 散 (HV: tán, tản).
__NOEDITSECTION__
verb
- Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Muối tan trong nước.
- Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Tuyết tan.
- Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước. Vỡ tan.
- Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa. Sương tan.
- . (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả. Tan học.
In English
- melt intransitive: (of a solid) to become a liquid
Talk about this word "tan." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tan. Accessed 6 Nov. 2026. tan. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tan "tan." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tan.Cite this
@misc{tan_2026,
title = {tan},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tan},
urldate = {2026-11-06}
}