tem
English · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tem
Where it comes from
Từ tiếng Pháp timbre.
noun
- Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, do bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí.
- Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá, chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí.
- Nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất. Hàng chưa bóc tem.
- Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. Tem lương thực.
In English
- postage stamp piece of paper indicating postage has been paid
Talk about this word "tem." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tem. Accessed 6 Nov. 2026. tem. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tem "tem." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tem.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tem_2026,
title = {tem},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tem},
urldate = {2026-11-06}
}