tem

English · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tem

Where it comes from

Từ tiếng Pháp timbre.

noun

  1. Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, do bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí.
  2. Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá, chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí.
  3. Nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất. Hàng chưa bóc tem.
  4. Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. Tem lương thực.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tem." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tem. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tem. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tem

Chicago

"tem." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tem.

BibTeX
@misc{tem_2026,
  title = {tem},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tem},
  urldate = {2026-11-06}
}