thành phần

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thành phần

  • tʰa̤jŋ˨˩ fə̤n˨˩ Hà Nội
  • tʰan˧˧ fəŋ˧˧ Huế
  • tʰan˨˩ fəŋ˨˩ Saigon
  • tʰajŋ˧˧ fən˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 成分.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức. Thành phần hóa học của nước là oxy và hydro.
  2. Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người. Thành phần dân tộc Kinh.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thành phần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20ph%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thành phần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20ph%E1%BA%A7n

Chicago

"thành phần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20ph%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{tha_nh_pha_n_2026,
  title = {thành phần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20ph%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-06}
}