thành tựu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thành tựu

  • tʰa̤jŋ˨˩ tḭʔw˨˩ Hà Nội
  • tʰan˧˧ tɨ̰w˨˨ Huế
  • tʰan˨˩ tɨw˨˩˨ Saigon
  • tʰajŋ˧˧ tɨw˨˨ Vinh
  • tʰajŋ˧˧ tɨ̰w˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 成就.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những thành tựu của khoa học.

verb

  1. Thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thành tựu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20t%E1%BB%B1u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thành tựu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20t%E1%BB%B1u

Chicago

"thành tựu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20t%E1%BB%B1u.

BibTeX
@misc{tha_nh_tu_u_2026,
  title = {thành tựu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20t%E1%BB%B1u},
  urldate = {2026-11-07}
}