thành viên
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
thành viên
- tʰa̤jŋ˨˩ viən˧˧ Hà Nội
- tʰan˧˧ jiəŋ˧˥ Huế
- tʰan˨˩ jiəŋ˧˧ Saigon
- tʰajŋ˧˧ viən˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰajŋ˧˧ viən˧˥˧ Hà Tĩnh
من أين أتت
Âm Hán-Việt của chữ Hán 成員.
__NOEDITSECTION__
اسم
- Người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể. Các nước thành viên Liên Hợp Quốc.
بالإنجليزية
تحدّث عن هذه الكلمة "thành viên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20vi%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026. thành viên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20vi%C3%AAn "thành viên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20vi%C3%AAn.استشهد بهذا
@misc{tha_nh_vie_n_2026,
title = {thành viên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A0nh%20vi%C3%AAn},
urldate = {2026-11-07}
}