thái độ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thái độ
- tʰaːj˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ Hà Nội
- tʰa̰ːj˩˧ ɗo̰˨˨ Huế
- tʰaːj˧˥ ɗo˨˩˨ Saigon
- tʰaːj˩˩ ɗo˨˨ Vinh
- tʰaːj˩˩ ɗo̰˨˨ Thanh Chương
- tʰa̰ːj˩˧ ɗo̰˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 態度.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động. Có thái độ lạnh nhạt trước những thành công của đồng chí.
- Ý thức (ngh. 2) đối với việc làm thường xuyên. Thái độ nghiên cứu khoa học nghiêm chỉnh.
verb
- (văn nói) Tỏ thái độ tiêu cực với người khác.
In English
- attitude disposition or state of mind
Talk about this word "thái độ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20%C4%91%E1%BB%99. Accessed 7 Nov. 2026. thái độ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20%C4%91%E1%BB%99 "thái độ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20%C4%91%E1%BB%99.Cite this
@misc{tha_i_o_2026,
title = {thái độ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20%C4%91%E1%BB%99},
urldate = {2026-11-07}
}