thái bình
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thái bình¹
- tʰaːj˧˥ ɓï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- tʰa̰ːj˩˧ ɓïn˧˧ Huế
- tʰaːj˧˥ ɓɨn˨˩ Saigon
- tʰaːj˩˩ ɓïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰa̰ːj˩˧ ɓïŋ˧˧ Hà Tĩnh
adjective
- Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh. Đất nước trở lại thái bình.
Thái Bình²
- tʰaːj˧˥ ɓï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- tʰa̰ːj˩˧ ɓïn˧˧ Huế
- tʰaːj˧˥ ɓɨn˨˩ Saigon
- tʰaːj˩˩ ɓïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰa̰ːj˩˧ ɓïŋ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Một tỉnh Việt Nam.
- Tỉnh lỵ của tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Một sông ở Việt Nam.
- Thái Bình Dương, là đại dương lớn nhất trong năm đại dương của thế giới.
- Một thành phố ở huyện Đài Trung, Đài Loan.
- Tên Trung Quốc của đảo Ba Bình.
- Một quận ở thành phố Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.
- Tên Trung Quốc của thị trấn Taiping, bang Perak, Malaysia.
- Một khu chung cư ở Hồng Kông.
- Tên của rất nhiều ngọn núi.
- Tên của rất nhiều trấn ở Trung Quốc.
In English
Talk about this word "thái bình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20b%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. thái bình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20b%C3%ACnh "thái bình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20b%C3%ACnh.Cite this
@misc{tha_i_bi_nh_2026,
title = {thái bình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20b%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}