thái dương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thái dương¹
- tʰaːj˧˥ zɨəŋ˧˧ Hà Nội
- tʰa̰ːj˩˧ jɨəŋ˧˥ Huế
- tʰaːj˧˥ jɨəŋ˧˧ Saigon
- tʰaːj˩˩ ɟɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰa̰ːj˩˧ ɟɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 太陽.
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên. Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
- Mặt Trời. Ánh thái dương.
Thái Dương²
- tʰaːj˧˥ zɨəŋ˧˧ Hà Nội
- tʰa̰ːj˩˧ jɨəŋ˧˥ Huế
- tʰaːj˧˥ jɨəŋ˧˧ Saigon
- tʰaːj˩˩ ɟɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰa̰ːj˩˧ ɟɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Xem Mặt Trời
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
In English
- temple region of skull
Talk about this word "thái dương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20d%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. thái dương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20d%C6%B0%C6%A1ng "thái dương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20d%C6%B0%C6%A1ng.Cite this
@misc{tha_i_du_o_ng_2026,
title = {thái dương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1i%20d%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}