thánh thể

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

thánh thể

  • tʰajŋ˧˥ tʰḛ˧˩˧ Hà Nội
  • tʰa̰n˩˧ tʰe˧˩˨ Huế
  • tʰan˧˥ tʰe˨˩˦ Saigon
  • tʰajŋ˩˩ tʰe˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰa̰jŋ˩˧ tʰḛʔ˧˩ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Từ dùng để tôn gọi thân thể vua.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"thánh thể." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A1nh%20th%E1%BB%83. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thánh thể. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1nh%20th%E1%BB%83

Chicago

"thánh thể." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1nh%20th%E1%BB%83.

BibTeX
@misc{tha_nh_the_2026,
  title = {thánh thể},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A1nh%20th%E1%BB%83},
  urldate = {2026-11-07}
}