thân mến
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thân mến
- tʰən˧˧ men˧˥ Hà Nội
- tʰəŋ˧˥ mḛn˩˧ Huế
- tʰəŋ˧˧ məːŋ˧˥ Saigon
- tʰən˧˥ men˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰən˧˥˧ mḛn˩˧ Hà Tĩnh
tính từ
- Có quan hệ tình cảm quý mến. Các bạn thân mến!
Bằng tiếng Anh
- dear loved; lovable
- yours sincerely polite formulaic end to letters
Trò chuyện về từ này "thân mến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n%20m%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026. thân mến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n%20m%E1%BA%BFn "thân mến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n%20m%E1%BA%BFn.Trích dẫn
@misc{tha_n_me_n_2026,
title = {thân mến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%A2n%20m%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-06}
}