thí nghiệm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thí nghiệm
- tʰi˧˥ ŋiə̰ʔm˨˩ Hà Nội
- tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨ Huế
- tʰi˧˥ ŋiəm˨˩˨ Saigon
- tʰi˩˩ ŋiəm˨˨ Vinh
- tʰi˩˩ ŋiə̰m˨˨ Thanh Chương
- tʰḭ˩˧ ŋiə̰m˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 試驗. Điệp thức của thử nghiệm.
__NOEDITSECTION__
verb
- Dùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ. Thí nghiệm chương trình học mới.
- Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều mà giả thuyết đã dự đoán một cách có hệ thống và trên cơ sở lý luận.
In English
- experiment test under controlled conditions
Talk about this word "thí nghiệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026. thí nghiệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m "thí nghiệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m.Cite this
@misc{thi_nghie_m_2026,
title = {thí nghiệm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%AD%20nghi%E1%BB%87m},
urldate = {2026-11-07}
}