thòng lọng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thòng lọng
- tʰa̤wŋ˨˩ la̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- tʰawŋ˧˧ la̰wŋ˨˨ Huế
- tʰawŋ˨˩ lawŋ˨˩˨ Saigon
- tʰawŋ˧˧ lawŋ˨˨ Vinh
- tʰawŋ˧˧ la̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Vòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây. Ném thòng lọng để bắt chó.
In English
Talk about this word "thòng lọng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B2ng%20l%E1%BB%8Dng. Accessed 6 Nov. 2026. thòng lọng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B2ng%20l%E1%BB%8Dng "thòng lọng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B2ng%20l%E1%BB%8Dng.Cite this
@misc{tho_ng_lo_ng_2026,
title = {thòng lọng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B2ng%20l%E1%BB%8Dng},
urldate = {2026-11-06}
}