thôi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thôi
noun
- Quãng đường dài. Chạy một thôi mới đuổi kịp.
- Hơi lâu. Mắng một thôi.
adjective
- Nói the lụa dài ra vì đã dùng lâu. Áo the thôi đến một gấu.
verb
- Ngừng hẳn lại, đình chỉ. Thôi việc.
- Không quá thể, không có gì hơn nữa. Hai người thôi cũng đủ.
- Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết". Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
- Rồi sau, sau đó. Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
- Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt. Cái khăn thôi đen cả chậu nước.
interjection
- Hô bảo ngừng lại. Thôi! Im ngay!
In English
- alone only
- desist to cease to proceed or act
- what the fuck expressing nonchalance
Talk about this word "thôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026. thôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i "thôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tho_i_2026,
title = {thôi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i},
urldate = {2026-11-06}
}