thôi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thôi

noun

  1. Quãng đường dài. Chạy một thôi mới đuổi kịp.
  2. Hơi lâu. Mắng một thôi.

adjective

  1. Nói the lụa dài ra vì đã dùng lâu. Áo the thôi đến một gấu.

verb

  1. Ngừng hẳn lại, đình chỉ. Thôi việc.
  2. Không quá thể, không có gì hơn nữa. Hai người thôi cũng đủ.
  3. Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết". Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
  4. Rồi sau, sau đó. Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
  5. Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt. Cái khăn thôi đen cả chậu nước.

interjection

  1. Hô bảo ngừng lại. Thôi! Im ngay!

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thôi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thôi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i

Chicago

"thôi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i.

BibTeX
@misc{tho_i_2026,
  title = {thôi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4i},
  urldate = {2026-11-06}
}