thông điệp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thông điệp
- tʰəwŋ˧˧ ɗiə̰ʔp˨˩ Hà Nội
- tʰəwŋ˧˥ ɗiə̰p˨˨ Huế
- tʰəwŋ˧˧ ɗiəp˨˩˨ Saigon
- tʰəwŋ˧˥ ɗiəp˨˨ Vinh
- tʰəwŋ˧˥ ɗiə̰p˨˨ Thanh Chương
- tʰəwŋ˧˥˧ ɗiə̰p˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 通牒.
__NOEDITSECTION__
noun
- Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.
- Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách.
- Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp "Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh".
In English
- encyclical papal letter
Talk about this word "thông điệp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20%C4%91i%E1%BB%87p. Accessed 7 Nov. 2026. thông điệp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20%C4%91i%E1%BB%87p "thông điệp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20%C4%91i%E1%BB%87p.Cite this
@misc{tho_ng_ie_p_2026,
title = {thông điệp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20%C4%91i%E1%BB%87p},
urldate = {2026-11-07}
}