thông cáo

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

thông cáo

  • tʰəwŋ˧˧ kaːw˧˥ Hà Nội
  • tʰəwŋ˧˥ ka̰ːw˩˧ Huế
  • tʰəwŋ˧˧ kaːw˧˥ Saigon
  • tʰəwŋ˧˥ kaːw˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰəwŋ˧˥˧ ka̰ːw˩˧ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

Âm Hán-Việt của chữ Hán 通告.

danh từ

  1. Văn bản do các tổ chức, cơ quan nhà nước ban bố để cho mọi người biết tình hình, sự việc có tầm quan trọng nào.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"thông cáo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20c%C3%A1o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thông cáo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20c%C3%A1o

Chicago

"thông cáo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20c%C3%A1o.

BibTeX
@misc{tho_ng_ca_o_2026,
  title = {thông cáo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20c%C3%A1o},
  urldate = {2026-11-06}
}