thông lượng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thông lượng

  • tʰəwŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰəwŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ Huế
  • tʰəwŋ˧˧ lɨəŋ˨˩˨ Saigon
  • tʰəwŋ˧˥ lɨəŋ˨˨ Vinh
  • tʰəwŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương
  • tʰəwŋ˧˥˧ lɨə̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian. Thông lượng của dòng nước.

In English

  • flux rate of transfer of energy (electric flux, magnetic flux)

Talk about this word

Cite this
MLA

"thông lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thông lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"thông lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{tho_ng_lu_o_ng_2026,
  title = {thông lượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}