thông tục
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thông tục
- tʰəwŋ˧˧ tṵʔk˨˩ Hà Nội
- tʰəwŋ˧˥ tṵk˨˨ Huế
- tʰəwŋ˧˧ tuk˨˩˨ Saigon
- tʰəwŋ˧˥ tuk˨˨ Vinh
- tʰəwŋ˧˥ tṵk˨˨ Thanh Chương
- tʰəwŋ˧˥˧ tṵk˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 通俗.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tục lệ phổ biến ở nhiều nơi. Nạn tảo hôn, thực ra là hệ quả còn sót lại của thông tục ở nông thôn ngày xưa.
adjective
- Phù hợp với trình độ của quần chúng đông đảo. Lời văn thông tục.
- Dùng trong tiếng nói thông thường, ít dùng trong văn học. Từ ngữ thông tục.
In English
- colloquial of oral communication language
Talk about this word "thông tục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20t%E1%BB%A5c. Accessed 7 Nov. 2026. thông tục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20t%E1%BB%A5c "thông tục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20t%E1%BB%A5c.Cite this
@misc{tho_ng_tu_c_2026,
title = {thông tục},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B4ng%20t%E1%BB%A5c},
urldate = {2026-11-07}
}