thù đủ
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thù đủ
- tʰṳ˨˩ ɗṵ˧˩˧
- tʰu˧˧ ɗu˧˩˨
- tʰu˨˩ ɗu˨˩˦
- tʰu˧˧ ɗu˧˩
- tʰu˧˧ ɗṵʔ˧˩
danh từ
- (Central Vietnam, đặc biệt là Huế) Như đu đủ. Phép nấu dầu Thù-đủ: dùng nhân (tức cái ruột ở trong cái hột) Thù-đủ 5 cân, dã nhỏ, đổ vào 1 đấu nước nấu có bọt nổi lên, vớt lấy bọt ấy, hết nổi bọt mới thôi.
Bằng tiếng Anh
- papaya fruit
Trò chuyện về từ này "thù đủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20%C4%91%E1%BB%A7. Accessed 7 Nov. 2026. thù đủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20%C4%91%E1%BB%A7 "thù đủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20%C4%91%E1%BB%A7.Trích dẫn
@misc{thu_u_2026,
title = {thù đủ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20%C4%91%E1%BB%A7},
urldate = {2026-11-07}
}