thù hình

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thù hình

  • tʰṳ˨˩ hï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰu˧˧ hïn˧˧ Huế
  • tʰu˨˩ hɨn˨˩ Saigon
  • tʰu˧˧ hïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. .
  2. Tính chất của một số chất như lưu huỳnh, phốt-pho, tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, và tuỳ theo dạng, có những tính chất vật lý khác nhau.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thù hình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20h%C3%ACnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thù hình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20h%C3%ACnh

Chicago

"thù hình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20h%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{thu_hi_nh_2026,
  title = {thù hình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9%20h%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-07}
}