thùng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thùng
noun
- Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng. Thùng nước.
- Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng. Thùng thóc.
- Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng. Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
- Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu. Đổ thùng.
adjective
- Có màu nâu. Quần áo thùng.
In English
Talk about this word "thùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026. thùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9ng "thùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thu_ng_2026,
title = {thùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-06}
}