Thăng Long
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Thăng Long
- tʰaŋ˧˧ lawŋ˧˧ Hà Nội
- tʰaŋ˧˥ lawŋ˧˥ Huế
- tʰaŋ˧˧ lawŋ˧˧ Saigon
- tʰaŋ˧˥ lawŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰaŋ˧˥˧ lawŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Quẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.
- Tên gọi cũ của Hà Nội, Việt Nam (1010–1831), do Lý Thái Tổ đặt năm 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lý đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng thành: vòng ngoài là La Thành của Cao Biền được tu bổ lại (ngày nay vẫn còn dấu vết), vòng trong bao quanh cung điện nhà vua gọi là Hoàng Thành (ngày nay chưa tìm được dấu vết).
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
Talk about this word "Thăng Long." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C4%83ng%20long. Accessed 7 Nov. 2026. Thăng Long. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C4%83ng%20long "Thăng Long." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C4%83ng%20long.Cite this
@misc{tha_ng_long_2026,
title = {Thăng Long},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C4%83ng%20long},
urldate = {2026-11-07}
}