thư ký

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thư ký

  • tʰɨ˧˧ ki˧˥ Hà Nội
  • tʰɨ˧˥ kḭ˩˧ Huế
  • tʰɨ˧˧ ki˧˥ Saigon
  • tʰɨ˧˥ ki˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰɨ˧˥˧ kḭ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 書記.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
  2. chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, sắp xếp lịch trình họp, lên kế hoạch (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)
  3. người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)

In English

  • secretary person keeping records and handling clerical work

Talk about this word

Cite this
MLA

"thư ký." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%20k%C3%BD. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thư ký. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%20k%C3%BD

Chicago

"thư ký." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%20k%C3%BD.

BibTeX
@misc{thu_ky_2026,
  title = {thư ký},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%20k%C3%BD},
  urldate = {2026-11-06}
}