मिकविन

thương cảm

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

thương cảm

  • tʰɨəŋ˧˧ ka̰ːm˧˩˧ Hà Nội
  • tʰɨəŋ˧˥ kaːm˧˩˨ Huế
  • tʰɨəŋ˧˧ kaːm˨˩˦ Saigon
  • tʰɨəŋ˧˥ kaːm˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰɨəŋ˧˥˧ ka̰ːʔm˧˩ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 傷感.

__NOEDITSECTION__

क्रिया

  1. Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào. Thương cảm trước cảnh mẹ goá con côi.

अंग्रेज़ी में

  • sympathy feeling of pity or sorrow for the suffering or distress of another — see also co

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"thương cảm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A3m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thương cảm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A3m

Chicago

"thương cảm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A3m.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_ca_m_2026,
  title = {thương cảm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A3m},
  urldate = {2026-11-07}
}