thương mại điện tử

Tiếng Việt

AI Einfach erklärt

Eine kurze Erklärung wird geschrieben…

Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.

thương mại điện tử

  • tʰɨəŋ˧˧ ma̰ːʔj˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩ tɨ̰˧˩˧ Hà Nội
  • tʰɨəŋ˧˥ ma̰ːj˨˨ ɗiə̰ŋ˨˨ tɨ˧˩˨ Huế
  • tʰɨəŋ˧˧ maːj˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˨ tɨ˨˩˦ Saigon
  • tʰɨəŋ˧˥ maːj˨˨ ɗiən˨˨ tɨ˧˩ Vinh
  • tʰɨəŋ˧˥ ma̰ːj˨˨ ɗiə̰n˨˨ tɨ˧˩ Thanh Chương
  • tʰɨəŋ˧˥˧ ma̰ːj˨˨ ɗiə̰n˨˨ tɨ̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh

Substantiv

  1. Hệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.

Auf Englisch

  • e-commerce commercial activity conducted via the Internet

Über dieses Wort sprechen

Zitieren
MLA

"thương mại điện tử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%A1i%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thương mại điện tử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%A1i%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD

Chicago

"thương mại điện tử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%A1i%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_ma_i_ie_n_tu_2026,
  title = {thương mại điện tử},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%A1i%20%C4%91i%E1%BB%87n%20t%E1%BB%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}