米克温

thương tích

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

thương tích

  • tʰɨəŋ˧˧ tïk˧˥ Hà Nội
  • tʰɨəŋ˧˥ tḭ̈t˩˧ Huế
  • tʰɨəŋ˧˧ tɨt˧˥ Saigon
  • tʰɨəŋ˧˥ tïk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰɨəŋ˧˥˧ tḭ̈k˩˧ Hà Tĩnh

它从哪里来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 傷跡.

名词

  1. Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,... Mang trên mình nhiều thương tích.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"thương tích." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%ADch. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thương tích. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%ADch

Chicago

"thương tích." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%ADch.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_ti_ch_2026,
  title = {thương tích},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%ADch},
  urldate = {2026-11-07}
}