thương thuyền
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
thương thuyền
- tʰɨəŋ˧˧ tʰwiə̤n˨˩ Hà Nội
- tʰɨəŋ˧˥ tʰwiəŋ˧˧ Huế
- tʰɨəŋ˧˧ tʰwiəŋ˨˩ Saigon
- tʰɨəŋ˧˥ tʰwiən˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰɨəŋ˧˥˧ tʰwiən˧˧ Hà Tĩnh
संज्ञा
- Tàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.
अंग्रेज़ी में
- trader one who earns a living by trading
इस शब्द पर बात करें "thương thuyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20thuy%E1%BB%81n. Accessed 6 Nov. 2026. thương thuyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20thuy%E1%BB%81n "thương thuyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20thuy%E1%BB%81n.उद्धृत करें
@misc{thu_o_ng_thuye_n_2026,
title = {thương thuyền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%C6%A1ng%20thuy%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-06}
}