thước đo
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thước đo
- tʰɨək˧˥ ɗɔ˧˧ Hà Nội
- tʰɨə̰k˩˧ ɗɔ˧˥ Huế
- tʰɨək˧˥ ɗɔ˧˧ Saigon
- tʰɨək˩˩ ɗɔ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰɨə̰k˩˧ ɗɔ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Dùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng. Thước đo giá trị
- Dụng cụ dùng để đo độ dài. Thước đo độ dài.
In English
- metric measure for something
Talk about this word "thước đo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o. Accessed 7 Nov. 2026. thước đo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o "thước đo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o.Cite this
@misc{thu_o_c_o_2026,
title = {thước đo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o},
urldate = {2026-11-07}
}