thước đo góc
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
thước đo góc
- tʰɨək˧˥ ɗɔ˧˧ ɣawk˧˥ Hà Nội
- tʰɨə̰k˩˧ ɗɔ˧˥ ɣa̰wk˩˧ Huế
- tʰɨək˧˥ ɗɔ˧˧ ɣawk˧˥ Saigon
- tʰɨək˩˩ ɗɔ˧˥ ɣawk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰɨə̰k˩˧ ɗɔ˧˥˧ ɣa̰wk˩˧ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Dụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.
- Độ, dùng để đo độ lớn của một góc.
अंग्रेज़ी में
- protractor a circular or semicircular tool for measuring angles
इस शब्द पर बात करें "thước đo góc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o%20g%C3%B3c. Accessed 7 Nov. 2026. thước đo góc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o%20g%C3%B3c "thước đo góc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o%20g%C3%B3c.उद्धृत करें
@misc{thu_o_c_o_go_c_2026,
title = {thước đo góc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20%C4%91o%20g%C3%B3c},
urldate = {2026-11-07}
}