thường
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thường
adverb
- Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy. Chuyện thường gặp.
- Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen. Thường thì giờ này anh ấy đã đến.
adjective
- Không có gì đặc biệt so với những cái khác. Chuyện thường.
verb
- Đphg Đền, bù. Thường tiền.
In English
Talk about this word "thường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026. thường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng "thường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thu_o_ng_2026,
title = {thường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-06}
}