thường dân

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thường dân

  • tʰɨə̤ŋ˨˩ zən˧˧ Hà Nội
  • tʰɨəŋ˧˧ jəŋ˧˥ Huế
  • tʰɨəŋ˨˩ jəŋ˧˧ Saigon
  • tʰɨəŋ˧˧ ɟən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰɨəŋ˧˧ ɟən˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 常 và 民.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung Cảnh sát ăn mặc giả thường dân.
  2. Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội. Là thường dân, vẫn có quyền phê bình cán bộ.

Similar: lạc dân, lê dân, dân thường

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thường dân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thường dân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n

Chicago

"thường dân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_da_n_2026,
  title = {thường dân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-07}
}