thường dân
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thường dân
- tʰɨə̤ŋ˨˩ zən˧˧ Hà Nội
- tʰɨəŋ˧˧ jəŋ˧˥ Huế
- tʰɨəŋ˨˩ jəŋ˧˧ Saigon
- tʰɨəŋ˧˧ ɟən˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰɨəŋ˧˧ ɟən˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 常 và 民.
__NOEDITSECTION__
noun
- Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung Cảnh sát ăn mặc giả thường dân.
- Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội. Là thường dân, vẫn có quyền phê bình cán bộ.
Similar: lạc dân, lê dân, dân thường
Thesaurus
noun
Similar: lạc dân, lê dân, dân thường
In English
Talk about this word "thường dân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026. thường dân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n "thường dân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n.Cite this
@misc{thu_o_ng_da_n_2026,
title = {thường dân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%9Dng%20d%C3%A2n},
urldate = {2026-11-07}
}