मिकविन

thượng đế

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

thượng đế¹

  • tʰɨə̰ʔŋ˨˩ ɗe˧˥ Hà Nội
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ɗḛ˩˧ Huế
  • tʰɨəŋ˨˩˨ ɗe˧˥ Saigon
  • tʰɨəŋ˨˨ ɗe˩˩ Vinh
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ɗe˩˩ Thanh Chương
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ɗḛ˩˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 上帝.

__NOEDITSECTION__

संज्ञा

  1. Đấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.

Thượng Đế²

संज्ञा

  1. (tôn giáo) Trời, Thiên Chúa.

अंग्रेज़ी में

  • God single deity of monotheism

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"thượng đế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%E1%BA%BF. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thượng đế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%E1%BA%BF

Chicago

"thượng đế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%E1%BA%BF.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_e_2026,
  title = {thượng đế},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%C4%91%E1%BA%BF},
  urldate = {2026-11-06}
}