Thượng Hải

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Thượng Hải

  • tʰɨə̰ʔŋ˨˩ ha̰ːj˧˩˧ Hà Nội
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ haːj˧˩˨ Huế
  • tʰɨəŋ˨˩˨ haːj˨˩˦ Saigon
  • tʰɨəŋ˨˨ haːj˧˩ Vinh
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ haːj˧˩ Thanh Chương
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ha̰ːʔj˧˩ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một thành phố trực thuộc trung ương ở miền đông Trung Quốc.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Thượng Hải." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A3i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Thượng Hải. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A3i

Chicago

"Thượng Hải." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A3i.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_ha_i_2026,
  title = {Thượng Hải},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20h%E1%BA%A3i},
  urldate = {2026-11-07}
}