thượng nghị viện
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
thượng nghị viện
- tʰɨə̰ʔŋ˨˩ ŋḭʔ˨˩ viə̰ʔn˨˩ Hà Nội
- tʰɨə̰ŋ˨˨ ŋḭ˨˨ jiə̰ŋ˨˨ Huế
- tʰɨəŋ˨˩˨ ŋi˨˩˨ jiəŋ˨˩˨ Saigon
- tʰɨəŋ˨˨ ŋi˨˨ viən˨˨ Vinh
- tʰɨə̰ŋ˨˨ ŋḭ˨˨ viə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
名词
- Một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.
英语
- senate the upper house in some bicameral legislative systems
- House of Lords upper chamber of UK parliament
讨论这个词 "thượng nghị viện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ngh%E1%BB%8B%20vi%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026. thượng nghị viện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ngh%E1%BB%8B%20vi%E1%BB%87n "thượng nghị viện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ngh%E1%BB%8B%20vi%E1%BB%87n.引用
@misc{thu_o_ng_nghi_vie_n_2026,
title = {thượng nghị viện},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ngh%E1%BB%8B%20vi%E1%BB%87n},
urldate = {2026-11-07}
}