thượng phụ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thượng phụ
- tʰɨə̰ʔŋ˨˩ fṵʔ˨˩ Hà Nội
- tʰɨə̰ŋ˨˨ fṵ˨˨ Huế
- tʰɨəŋ˨˩˨ fu˨˩˨ Saigon
- tʰɨəŋ˨˨ fu˨˨ Vinh
- tʰɨə̰ŋ˨˨ fṵ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Là các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Thống giáo Cổ Đông phương, và Cảnh giáo.
In English
- patriarch highest bishop
Talk about this word "thượng phụ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ph%E1%BB%A5. Accessed 7 Nov. 2026. thượng phụ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ph%E1%BB%A5 "thượng phụ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ph%E1%BB%A5.Cite this
@misc{thu_o_ng_phu_2026,
title = {thượng phụ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ph%E1%BB%A5},
urldate = {2026-11-07}
}