thượng sĩ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thượng sĩ

  • tʰɨə̰ʔŋ˨˩ siʔi˧˥ Hà Nội
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ʂi˧˩˨ Huế
  • tʰɨəŋ˨˩˨ ʂi˨˩˦ Saigon
  • tʰɨəŋ˨˨ ʂḭ˩˧ Vinh
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ʂi˧˩ Thanh Chương
  • tʰɨə̰ŋ˨˨ ʂḭ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 上士.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan. "Thượng sĩ Mai Tiến Dũng, sinh viên lớp 50B, Học viện Quân y, là một trong số hơn 800 sinh viên Học viện Quân y lên đường vào Thành phố Hồ Chí Minh tham gia chống dịch."

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thượng sĩ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20s%C4%A9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thượng sĩ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20s%C4%A9

Chicago

"thượng sĩ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20s%C4%A9.

BibTeX
@misc{thu_o_ng_si_2026,
  title = {thượng sĩ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20s%C4%A9},
  urldate = {2026-11-07}
}