thạch
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thạch
- tʰa̰ʔjk˨˩ Hà Nội
- tʰa̰t˨˨ Huế
- tʰat˨˩˨ Saigon
- tʰajk˨˨ Vinh
- tʰa̰jk˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 石.
__NOEDITSECTION__
noun
- Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
- Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.
- Đá, sỏi. Hoặc mang tính chất của đá, sỏi.
In English
Talk about this word "thạch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. thạch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch "thạch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch.Cite this
@misc{tha_ch_2026,
title = {thạch},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}