thạch nhũ

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

thạch nhũ

  • tʰa̰ʔjk˨˩ ɲuʔu˧˥ Hà Nội
  • tʰa̰t˨˨ ɲu˧˩˨ Huế
  • tʰat˨˩˨ ɲu˨˩˦ Saigon
  • tʰajk˨˨ ɲṵ˩˧ Vinh
  • tʰa̰jk˨˨ ɲu˧˩ Thanh Chương
  • tʰa̰jk˨˨ ɲṵ˨˨ Hà Tĩnh

существительное

  1. Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.

По-английски

  • stalactite mineral deposit hanging from the roof of a cave

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"thạch nhũ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20nh%C5%A9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thạch nhũ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20nh%C5%A9

Chicago

"thạch nhũ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20nh%C5%A9.

BibTeX
@misc{tha_ch_nhu_2026,
  title = {thạch nhũ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20nh%C5%A9},
  urldate = {2026-11-07}
}