thạch sùng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thạch sùng
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 石崇, từ tiếng Trung Quốc 石崇 (Thạch Sùng), một nhân vật trong truyện dân gian. Theo tích truyện, sau khi chết nhân vật này hóa thành con thạch sùng, vì tiếc gia sản đã mất nên luôn miệng chắt lưỡi (được ví với cách mà con thạch sùng phát ra tiếng kêu). Câu chuyện này vốn dựa trên một nhân vật lịch sử thời nhà Tấn.
noun
- (Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ) Hemidactylus frenatus; bò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.
In English
- house lizard lizard
Talk about this word "thạch sùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20s%C3%B9ng. Accessed 7 Nov. 2026. thạch sùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20s%C3%B9ng "thạch sùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20s%C3%B9ng.Cite this
@misc{tha_ch_su_ng_2026,
title = {thạch sùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A1ch%20s%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-07}
}