thả ga

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thả ga

  • tʰa̰ː˧˩˧ ɣaː˧˧ Hà Nội
  • tʰaː˧˩˨ ɣaː˧˥ Huế
  • tʰaː˨˩˦ ɣaː˧˧ Saigon
  • tʰaː˧˩ ɣaː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰa̰ːʔ˧˩ ɣaː˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa thả + ga.

Đề cập đến hành động của người lái xe khi ngừng tăng tốc nhưng xe vẫn chuyển động do quán tính.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Ấn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.

adverb

  1. Như thả cửa.

    Similar: thả cửa, tới bến

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thả ga." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20ga. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thả ga. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20ga

Chicago

"thả ga." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20ga.

BibTeX
@misc{tha_ga_2026,
  title = {thả ga},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20ga},
  urldate = {2026-11-06}
}