thả thính

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thả thính

  • tʰa̰ː˧˩˧ tʰïŋ˧˥ Hà Nội
  • tʰaː˧˩˨ tʰḭ̈n˩˧ Huế
  • tʰaː˨˩˦ tʰɨn˧˥ Saigon
  • tʰaː˧˩ tʰïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰa̰ːʔ˧˩ tʰḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.
  2. Cố tình lôi cuốn, hấp dẫn, quyến rũ ai đó, làm cho họ thích mình và nảy sinh tình cảm dù không có tình cảm thật đối với đối phương. Mấy con bánh bèo phát trực tuyến chuyên gia thả thính tụi con trai mê muội đến bỏ học đòi tới nhà mấy con đó tỏ tình.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thả thính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20th%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thả thính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20th%C3%ADnh

Chicago

"thả thính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20th%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{tha_thi_nh_2026,
  title = {thả thính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3%20th%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-06}
}