thảm đỏ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thảm đỏ
Where it comes from
Từ ghép giữa thảm + đỏ.
noun
- Thảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp các nguyên thủ quốc gia, hoặc người nổi tiếng trong các sự kiện mang tính nghi thức và trang trọng. Sau bữa ăn tối hôm qua[…], hôm nay, Nhà trắng trải thảm đỏ đón tiếp ông Hồ Cẩm Đào, với những nghi thức đặc biệt dành cho những chuyến viếng thăm cấp Nhà nước long trọng nhất.
In English
- red carpet a strip of red carpet laid for a VIP
Talk about this word "thảm đỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%8F. Accessed 7 Nov. 2026. thảm đỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%8F "thảm đỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%8F.Cite this
@misc{tha_m_o_2026,
title = {thảm đỏ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%8F},
urldate = {2026-11-07}
}