thất bại
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thất bại
- tʰət˧˥ ɓa̰ːʔj˨˩ Hà Nội
- tʰə̰k˩˧ ɓa̰ːj˨˨ Huế
- tʰək˧˥ ɓaːj˨˩˨ Saigon
- tʰət˩˩ ɓaːj˨˨ Vinh
- tʰət˩˩ ɓa̰ːj˨˨ Thanh Chương
- tʰə̰t˩˧ ɓa̰ːj˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 失敗.
__NOEDITSECTION__
verb
- .
- Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công. Âm mưu thất bại.
- Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi. Trận đánh bị thất bại.
In English
Talk about this word "thất bại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20b%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026. thất bại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20b%E1%BA%A1i "thất bại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20b%E1%BA%A1i.Cite this
@misc{tha_t_ba_i_2026,
title = {thất bại},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20b%E1%BA%A1i},
urldate = {2026-11-07}
}